TÌM KIẾM THÔNG TIN
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Tuyển sinh
Quản trị website

LIÊN KẾT WEBSITE


ĐĂNG NHẬP
Tên đăng nhập:
Mật khẩu:
Đăng nhập

Lượt truy cập:331.757
Hôm qua:411
Hôm nay:48

Ngành nghề :
GIỚI THIỆU

                                                            UBND TỈNH BÌNH PHƯỚC                                        CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                                                       TRƯỜNG TCN TÔN ĐỨC THẮNG                                            Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP

(Ban hành kèm theo Quyết định số 229 /QĐ-TCN  ngày 09  tháng 09  năm 2011 của
Hiệu trưởng trường TCN Tôn Đức Thắng)

Tên nghề: Cắt gọt kim loại              Mã nghề: 40510201
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;
(Tốt nghiệp Trung học cơ sở thì học thêm phần văn hóa phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo);
Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 41
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề,
I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:
- Kiến thức:

+ Phân tích được bản vẽ chi tiết gia công và bản vẽ lắp;
+ Trình bày được tính chất cơ lý của các loại vật liệu thông dụng dùng trong ngành cơ khí và các phương pháp xử lý nhiệt;
+ Giải thích được hệ thống dung sai lắp ghép theo TCVN 2244 - 2245;
+ Phân tích được độ chính xác gia công và phương pháp đạt độ chính xác gia công;
+ Giải thích được cấu tạo, nguyên lý làm việc, phương pháp đo, đọc, hiệu chỉnh, bảo quản các loại dụng cụ đo cần thiết của nghề;
+ Trình bày được nguyên lý hoạt động, công dụng của động cơ điện không đồng bộ ba pha, phương pháp sử dụng một số loại khí cụ điện đơn giản dùng trong máy cắt kim loại;
+ Trình bày được nguyên tắc, trình tự chuẩn bị phục vụ cho quá trình sản xuất;
+ Phân tích được quy trình vận hành, thao tác, bảo dưỡng, vệ sinh công nghiệp các máy gia công cắt gọt của ngành;
+ Trình bày được phương pháp gia công cắt gọt theo từng công nghệ, các dạng sai hỏng, nguyên nhân, biện pháp khắc phục;
+ Phân tích được quy trình vận hành, điều chỉnh khi gia công trên các máy công cụ điều khiển số (tiện phay CNC);
+ Giải thích được ý nghĩa, trách nhiệm, quyền lợi của người lao động đối với công tác phòng chống tai nạn lao động, vệ sinh công nghiệp, phòng chống cháy nổ, sơ cứu thương nhằm tránh gây những tổn thất cho con người và cho sản xuất và các biện pháp nhằm giảm cường độ lao động, tăng năng suất;
+ Có khả năng tiếp tục học tập lên cao.
- Kỹ năng:
+ Vẽ được bản vẽ chi tiết gia công và bản vẽ lắp;
+ Thực hiện được các biện pháp an toàn lao động, vệ sinh công nghiệp;
+ Sử dụng thành thạo các trang thiết bị, dụng cụ cắt cầm tay;
+ Sử dụng thành thạo các loại dụng cụ đo thông dụng và phổ biến của nghề;
+ Sử dụng thành thạo các loại máy công cụ để gia công các loại chi tiết máy thông dụng và cơ bản đạt cấp chính xác từ cấp 8 đến cấp 10, độ nhám từ Rz20 đến Ra5, đạt yêu cầu kỹ thuật, đúng thời gian đã định, bảo đảm an toàn tuyệt đối cho người và máy.
+ Có khả năng vận hành, điều chỉnh máy gia công những công nghệ phức tạp (khi được thợ bậc cao hoặc cán bộ kỹ thuật trong phân xưởng, nhà máy hướng dẫn phương pháp gia công) đạt cấp chính xác từ cấp 9 đến cấp 11, độ nhám từ Rz20 đến Ra5, đạt yêu cầu kỹ thuật, đúng thời gian đã định, bảo đảm an toàn tuyệt đối cho người và máy;
+ Phát hiện và sửa chữa được các sai hỏng thông thường của máy, đồ gá và vật gia công;
+ Chế tạo và mài được các dụng cụ cắt đơn giản;
+ Vận hành và điều chỉnh được các máy công cụ điều khiển số (tiện phay CNC) để gia công các loại chi tiết máy đạt cấp chính xác từ cấp 8 đến cấp 10, độ nhám từ Rz20 đến Ra5, đạt yêu cầu kỹ thuật, đúng thời gian đã định, bảo đảm an toàn tuyệt đối cho người và máy.
2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng:
- Chính trị, đạo đức:

+ Có kiến thức phổ thông về chủ nghĩa Mác - Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh về mục tiêu và đường lối cách mạng của Đảng và Nhà nước;
+ Nắm được cơ bản quyền, nghĩa vụ của người công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và thực hiện trách nhiệm, nghĩa vụ của người công dân.
+ Có ý thức nghề nghiệp, kiến thức cộng đồng và tác phong làm việc công nghiệp; có lối sống lành mạnh phù hợp với phong tục tập quán và truyền thống văn hóa dân tộc;
+ Có trách nhiệm, thái độ ứng xử tốt, giải quyết các vấn đề về nghiệp vụ một cách hợp lý;
+ Thể hiện ý thức tích cực học tập rèn luyện để không ngừng nâng cao trình độ, đạo đức nghề nghiệp, đáp ứng yêu cầu của sản xuất.
- Thể chất, quốc phòng:
+ Có kiến thức, kỹ năng về thể dục, thể thao cần thiết;
+ Nắm được phương pháp tập luyện nhằm bảo vệ và tăng cường sức khỏe, nâng cao thể lực để học tập và lao động sản xuất;
+ Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về quốc phòng - An ninh, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.
3. Cơ hội việc làm:
+ Trực tiếp gia công trên các máy công cụ phổ biến, thông dụng của nghề và máy phay CNC;
+ Cán bộ kỹ thuật trong phân xưởng, nhà máy, công ty có liên quan đến ngành cơ khí;
+ Tổ trưởng sản xuất trong các doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp, sửa chữa, kinh doanh các sản phẩm cơ khí;
+ Có khả năng tự tạo việc làm;
+ Có khả năng tiếp tục học lên trình độ cao hơn.
II. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU
1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu:
a/ Tốt nghiệp THPT:

- Thời gian đào tạo: 2 năm
- Thời gian học tập: 90 tuần
- Thời gian thực học tối thiểu: 2550 giờ
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 210 giờ (Trong đó thi tốt nghiệp: 60 giờ)
b/ Tốt nghiệp THCS:
- Thời gian đào tạo: 3 năm
- Thời gian học tập: 135 tuần
- Thời gian thực học tối thiểu: 2550 giờ
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 210 giờ (Trong đó thi tốt nghiệp: 60 giờ)
- Ngoài chương trình nghề học sinh phải học thêm Bổ túc văn hóa hoặc Văn hóa nghề theo quy định của bộ GD&ĐT
2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:
- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 210 giờ
- Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 2340 giờ
+ Thời gian học bắt buộc: 1635 giờ; Thời gian học tự chọn: 705 giờ
+ Thời gian học lý thuyết: 659 giờ; Thời gian học thực hành: 1785 giờ
3. Thời gian học văn hóa Trung học phổ thông đối với hệ tuyển sinh tốt nghiệp Trung học cơ sở:
- Học Văn hóa nghề: 1200 giờ
- Học bổ túc văn hóa: Danh mục các môn học văn hóa Trung học phổ thông và phân bổ thời gian cho từng môn học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

TT

MÃ MÔN

TÊN MÔN HỌC

SỐ GIỜ

Số bài
KT

Hệ số

TC

LT

TH

KT

 

 

CHƯƠNG TRÌNH MỚI 2011

 

 

 

 

 

 

 

 

MÔN CHUNG

210

106

87

17

10

10

1

MC01

CHÍNH TRỊ

30

22

6

2

2

2

2

MC02

PHÁP LUẬT ĐC

15

10

4

1

1

1

3

MC03

GD THỂ CHẤT

30

3

24

3

2

1

4

MC04

GD QUỐC PHÒNG

45

28

13

4

2

2

5

MC05

TIN HỌC CB

30

13

15

2

1

1

6

MC06

ANH VĂN

60

30

25

5

2

3

 

 

CẮT GỌT KIM LOẠI

2340

553

1698

89

48

81

 

I

Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

1635

424

1155

56

31

57

 

I.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

420

254

140

26

15

22

1

CGK01

Vẽ kỹ thuật

75

43

21

11

6

4

2

CGK02

AUTOCAD

30

10

18

2

1

1

3

CGK03

Cơ kỹ thuật

75

47

25

3

2

4

4

CGK04

Dung sai – Đo lường kỹ thuật

45

34

8

3

2

3

5

CGK05

Vật liệu cơ khí

45

41

2

2

1

3

6

CGK06

Kỹ thuật điện

45

37

5

3

2

3

7

CGK07

Kỹ thuật an toàn – Môi trường công nghiệp

30

28

0

2

1

2

8

CGK08

Nguội cơ bản

75

14

61

0

SP

2

 

I.2

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

1215

170

1015

30

16

35

9

CGK09

Tiện trụ ngắn, trụ bậc, tiện trụ dài l»10d

90

16

72

2

1

3

10

CGK10

Tiện rãnh, cắt đứt

30

5

24

1

1

1

11

CGK11

Tiện lỗ

60

11

47

2

1

2

12

CGK12

Phay, bào mặt phẳng ngang, song song, vuông góc, nghiêng

105

12

91

2

1

3

13

CGK13

Phay, bào mặt phẳng bậc

45

8

35

2

1

1

14

CGK14

Phay, bào rãnh, cắt đứt

45

8

35

2

1

1

15

CGK15

Tiện côn

45

10

33

2

1

2

16

CGK16

Phay, bào rãnh chốt đuôi én

75

12

61

2

1

2

17

CGK17

Tiện ren tam giác

75

13

60

2

1

2

18

CGK18

Tiên ren vuông

60

11

47

2

1

2

19

CGK19

Tiện ren thang

60

11

47

2

1

2

20

CGK20

Phay đa giác

45

7

36

2

1

1

21

CGK21

Phay bánh răng trụ răng thẳng

60

8

51

1

1

2

22

CGK22

Phay bánh răng trụ răng nghiêng,  rãnh xoắn

60

12

46

2

1

2

23

CGK23

Tiện CNC cơ bản

45

6

37

2

1

1

24

CGK24

Phay CNC cơ bản

45

6

37

2

1

1

25

CGK25

Thực tập tốt nghiệp

270

14

256

0

KQ

7

 

II

Các môn học, mô đun tự chọn

705

129

543

33

17

24

26

CGK26

Khoét, doa lỗ trên máy tiện

30

6

22

2

1

1

27

CGK27

Lăn nhám, lăn ép

45

6

38

1

1

1

28

CGK28

Tiện lệch tâm, tiện định hình

120

23

94

3

1

4

29

CGK29

Tiện chi tiết có gá lắp phức tạp

120

16

100

4

2

4

30

CGK30

Phay, bào rãnh chữ T

75

10

63

2

1

2

31

CGK31

Mài mặt phẳng

90

12

74

4

2

3

32

CGK32

Autocad nâng cao

45

15

27

3

2

2

33

CGK33

CNC nâng cao

75

25

44

6

3

3

34

CGK34

Gia công trên máy cắt dây

75

16

53

6

3

3

35

CGK35

TH hàn cơ bản

30

0

28

2

1

1

Trang chủ  |  Liên hệ  |  Phản hồi  |  Lên đầu trang