TÌM KIẾM THÔNG TIN
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Tuyển sinh
Quản trị website

LIÊN KẾT WEBSITE


ĐĂNG NHẬP
Tên đăng nhập:
Mật khẩu:
Đăng nhập

Lượt truy cập:331.671
Hôm qua:95
Hôm nay:373

Ngành nghề :
GIỚI THIỆU

                                                            UBND TỈNH BÌNH PHƯỚC                                        CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                                                       TRƯỜNG TCN TÔN ĐỨC THẮNG                                            Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP

(Ban hành kèm theo Quyết định số 229 /QĐ-TCN  ngày 09  tháng 09  năm 2011 của
Hiệu trưởng trường TCN Tôn Đức Thắng)

Tên nghề: Điện công nghiệp
Mã nghề: 40520405
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương; (Tốt nghiệp Trung học cơ sở thì học thêm phần văn hóa phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo);
Số lượng mô đun, môn học đào tạo: 28
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề
I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:
1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:
- Kiến thức:

+ Trình bày được nguyên lý, cấu tạo và các tính năng, tác dụng của các loại thiết bị điện, khái niệm cơ bản, quy ước sử dụng trong nghề Điện công nghiệp;
+ Nhận biết được sự cố thường gặp trong quá trình vận hành các thiết bị và hệ thống điện công nghiệp và hướng giải quyết các sự cố đó;
+ Hiểu được cách đọc bản vẽ thiết kế điện và phân tích được nguyên lý các bản vẽ thiết kế điện như bản vẽ cấp điện, bản vẽ nguyên lý mạch điều khiển;
+ Vận dụng được các nguyên tắc trong thiết kế cấp điện và đặt phụ tải cho các hộ dùng điện cụ thể (một phân xưởng, một hộ dùng điện);
+ Vận dụng được các nguyên tắc lắp ráp, sửa chữa thiết bị điện vào hoạt động thực tế của nghề.
- Kỹ năng:
+ Lắp đặt được hệ thống cấp điện của một xí nghiệp, một phân xưởng vừa và nhỏ đúng yêu cầu kỹ thuật;
+ Sửa chữa, bảo trì được các thiết bị trên các dây chuyền sản xuất, đảm bảo đúng trình tự và yêu cầu kỹ thuật;
+ Phán đoán đúng và sửa chữa được các hư hỏng thường gặp trong các hệ thống điều khiển tự động thông thường;
+ Vận hành được những hệ thống điều tốc tự động;
+ Tự học tập, nghiên cứu khoa học về chuyên ngành;
+ Có kỹ năng giao tiếp, tổ chức và làm việc nhóm.
2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng:
- Chính trị, đạo đức:

+ Có hiểu biết một số kiến thức phổ thông về chủ nghĩa Mác - Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh và Hiến pháp, Pháp luật của Nhà nước và Luật Lao động;
+ Có ý thức tự giác chấp hành kỷ luật lao động, lao động có kỹ thuật, lao động có chất lượng và năng suất cao, có tinh thần hợp tác với đồng nghiệp;
+ Có ý thức trách nhiệm đối với công việc được giao, có ý thức bảo vệ của công;
+ Luôn chấp hành các nội quy, quy chế của đơn vị;
+ Có trách nhiệm, thái độ học tập chuyên cần và cầu tiến;
+ Có trách nhiệm, thái độ ứng xử, giải quyết vấn đề nghiệp vụ hợp lý.
- Thể chất, quốc phòng:
+ Có sức khỏe, lòng yêu nghề, có ý thức với cộng đồng và xã hội;
+ Có nhận thức đúng về đường lối xây dựng phát triển đất nước, chấp hành Hiến pháp và Pháp luật;
+ Có khả năng tuyên truyền, giải thích về trách nhiệm của công dân đối với nền quốc phòng của đất nước.
3. Cơ hội việc làm:
- Đảm nhận các công việc vận hành, bảo trì, sửa chữa thiết bị điện, hệ thống điện dân dụng và công nghiệp trong các công ty, nhà máy, xí nghiệp;
- Làm việc trong các tổ cơ điện, phòng bảo dưỡng bảo trì thiết bị điện của các nhà máy, xí nghiệp.
II. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU:
1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu:
a/ Tốt nghiệp THPT:

- Thời gian đào tạo: 2 năm
- Thời gian học tập: 90 tuần
- Thời gian thực học tối thiểu: 2550 giờ
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 220 giờ (Trong đó thi tốt nghiệp: 60 giờ)
b/ Tốt nghiệp THCS:
- Thời gian đào tạo: 3 năm
- Thời gian học tập: 135 tuần
- Thời gian thực học tối thiểu: 2550 giờ
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 220 giờ (Trong đó thi tốt nghiệp: 60 giờ)
- Ngoài chương trình nghề học sinh phải học thêm Bổ túc văn hóa hoặc Văn hóa nghề theo quy định của bộ GD&ĐT
2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:
- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 210 giờ
- Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 2340 giờ
+ Thời gian học bắt buộc: 1770 giờ; Thời gian học tự chọn: 570 giờ
+ Thời gian học lý thuyết: 726 giờ; Thời gian học thực hành: 1678 giờ
3. Thời gian học các môn văn hóa Trung học phổ thông đối với hệ tuyển sinh tốt nghiệp Trung học cơ sở:
- Học Văn hóa nghề: 1200 giờ
- Học bổ túc văn hóa: Danh mục các môn học văn hóa Trung học phổ thông và phân bổ thời gian cho từng môn học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

TT

MÃ MÔN

TÊN MÔN HỌC

SỐ GIỜ

Số bài
KT

Hệ số

TC

LT

TH

KT

 

 

CHƯƠNG TRÌNH MỚI 2011

 

 

 

 

 

 

 

 

MÔN CHUNG

210

106

87

17

10

10

1

MC01

CHÍNH TRỊ

30

22

6

2

2

2

2

MC02

PHÁP LUẬT ĐC

15

10

4

1

1

1

3

MC03

GD THỂ CHẤT

30

3

24

3

2

1

4

MC04

GD QUỐC PHÒNG

45

28

13

4

2

2

5

MC05

TIN HỌC CB

30

13

15

2

1

1

6

MC06

ANH VĂN

60

30

25

5

2

3

 

 

ĐIỆN CÔNG NGHIỆP

2340

620

1581

139

57

85

 

 

Các môn học, mô dun KT cơ sở

370

155

193

22

13

15

1

ĐCN01

AN TOÀN ĐIỆN

30

15

14

1

1

1

2

ĐCN02

MẠCH ĐIỆN

75

45

25

5

3

4

3

ĐCN03

VẼ KỸ THUẬT

30

15

13

2

1

1

4

ĐCN04

VẼ ĐIỆN

30

10

18

2

1

1

5

ĐCN05

VẬT LIỆU ĐIỆN

30

15

13

2

1

1

6

ĐCN06

KHÍ CỤ ĐIỆN

45

15

27

3

2

2

7

ĐCN07

ĐIỆN TỬ CB

90

30

55

5

3

4

8

ĐCN08

KỸ THUẬT NGUỘI

40

10

28

2

1

1

 

 

Các môn học, mô dun chuyên nghề

1400

300

1016

84

28

48

9

ĐCN09

ĐIỀU KHIỂN KHÍ NÉN

120

45

70

5

3

5

10

ĐCN10

ĐO LƯỜNG ĐIỆN

60

15

39

6

3

2

11

ĐCN11

MÁY ĐIỆN 1

240

45

176

19

6

8

12

ĐCN12

CUNG CẤP ĐIỆN

60

45

12

3

3

3

13

ĐCN13

TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN

75

45

27

3

2

4

14

ĐCN14

TRANG BỊ ĐIỆN 1

270

45

210

15

7

9

15

ĐCN15

ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT

60

30

28

2

2

3

16

ĐCN16

PLC CƠ BẢN

75

30

42

3

2

3

17

ĐCN17

THỰC TẬP TỐT NGHIỆP

440

0

412

28

?

11

 

 

Các môn học, mô dun tự chọn

570

165

372

33

16

22

18

ĐCN18

KT LẮP ĐẶT ĐIỆN

150

30

112

8

4

5

19

ĐCN19

Chuyên đề Điều khiển lập trình cỡ nhỏ

90

30

55

5

2

4

20

ĐCN20

Điện tử ứng dụng

90

30

55

5

3

4

21

ĐCN21

Kỹ thuật lạnh

120

45

69

6

3

5

22

ĐCN22

Thiết bị điện gia dụng

120

30

81

9

4

4

 

Trang chủ  |  Liên hệ  |  Phản hồi  |  Lên đầu trang