TÌM KIẾM THÔNG TIN
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Tuyển sinh
Quản trị website

LIÊN KẾT WEBSITE


ĐĂNG NHẬP
Tên đăng nhập:
Mật khẩu:
Đăng nhập

Lượt truy cập:342.538
Hôm qua:226
Hôm nay:83

Ngành nghề :
GIỚI THIỆU

                                                           UBND TỈNH BÌNH PHƯỚC                                        CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                                                       TRƯỜNG TCN TÔN ĐỨC THẮNG                                            Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP

(Ban hành kèm theo Quyết định số 229 /QĐ-TCN  ngày 09  tháng 09  năm 2011 của
Hiệu trưởng trường TCN Tôn Đức Thắng)

Tên nghề: Quản trị mạng máy tính           Mã nghề: 404080206
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương; (Tốt nghiệp THCS thì học thêm phần văn hóa phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo);
Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 29
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề,
I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:
1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:
- Kiến thức:

+ Trình bày được các kiến thức cơ bản về máy tính;
+ Trình bày được kiến thức nền tảng về mạng máy tính;
+ Trình bày được nguyên tắc, xây dựng, cài đặt và cấu hình, vận hành và quản trị, bảo trì hệ thống mạng máy tính;
+ Mô tả các phương thức phá hoại và các biện pháp bảo vệ;
+ Có khả năng tự nâng cao trình độ chuyên môn;
- Kỹ năng:
+ Khai thác được các ứng dụng trên hệ thống mạng;
+ Thi công hệ thống mạng cho doanh nghiệp nhỏ và trung bình;
+ Cài đặt, cấu hình và quản trị hệ thống mạng sử dụng Windows Server;
+ Cài đặt và cấu hình được các dịch vụ: DNS, DHCP, RRAS, Web, Mail;
+ Quản trị website, thư điện tử;
+ Đảm bảo an toàn hệ thống mạng;
+ Bảo trì được hệ thống mạng máy tính.
2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng:
- Chính trị, đạo đức:

+ Trình bày được một số kiến thức cơ bản về chủ nghĩa Mác - Lê nin; tư tưởng Hồ Chí Minh về truyền thống yêu nước của dân tộc, của giai cấp công nhân Việt Nam, về vai trò lãnh đạo, đường lối chính sách của Đảng Cộng sản Việt Nam trong thời kỳ công nghiệp hóa - hiện đại hóa đất nước;
+ Thực hiện được quyền, nghĩa vụ của người công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
+ Nhận thức và biết giữ gìn, phát huy truyền thống của giai cấp công nhân; biết kế thừa và phát huy bản sắc văn hóa dân tộc Việt Nam;
+ Tự giác học tập để nâng cao trình độ, hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao; vận dụng được những kiến thức đã học để tu dưỡng, rèn luyện trở thành người lao động có lương tâm nghề nghiệp, chủ động, sáng tạo, có ý thức trách nhiệm cao; có lối sống khiêm tốn giản dị, trong sạch lành mạnh, có tác phong công nghiệp.
- Thể chất, quốc phòng:
+ Phân biệt được kiến thức, kỹ năng cơ bản và phương pháp tập luyện về thể dục thể thao nhằm bảo vệ và tăng cường sức khỏe, nâng cao thể lực để học tập, lao động trong lĩnh vực nghề nghiệp;
+ Mô tả được kiến thức, kỹ năng cơ bản trong chương trình Giáo dục quốc phòng - An ninh;
+ Có ý thức tổ chức kỷ luật và tự giác trong thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.
3. Cơ hội việc làm:
Sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp nghề Quản trị mạng máy tính, học sinh làm được công việc quản trị mạng tại các doanh nghiệp hoặc thực hiện việc thi công các công trình mạng.
II. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU:
1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu:
a/ Tốt nghiệp THPT:

- Thời gian đào tạo: 2 năm
- Thời gian học tập: 90 tuần
- Thời gian thực học tối thiểu: 2550 giờ
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 210 giờ (Trong đó thi tốt nghiệp: 60 giờ)
b/ Tốt nghiệp THCS:
- Thời gian đào tạo: 3 năm
- Thời gian học tập: 135 tuần
- Thời gian thực học tối thiểu: 2550 giờ
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 210 giờ (Trong đó thi tốt nghiệp: 60 giờ)
- Ngoài chương trình nghề học sinh phải học thêm Bổ túc văn hóa hoặc Văn hóa nghề theo quy định của bộ GD&ĐT
2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:
- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 210 giờ
- Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 2340 giờ
+ Thời gian học bắt buộc: 1530 giờ; Thời gian học tự chọn: 810 giờ
+ Thời gian học lý thuyết: 800 giờ; Thời gian học thực hành: 1451 giờ
3. Thời gian học văn hóa Trung học phổ thông đối với hệ tuyển sinh tốt nghiệp Trung học cơ sở:
- Học Văn hóa nghề: 1200 giờ
- Học bổ túc văn hóa: Danh mục các môn học văn hóa Trung học phổ thông và phân bổ thời gian cho từng môn học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

TT

MÃ MÔN

TÊN MÔN HỌC

SỐ GIỜ

Số bài
KT

Hệ số

TC

LT

TH

KT

 

 

CHƯƠNG TRÌNH MỚI 2011

 

 

 

 

 

 

 

 

MÔN CHUNG

210

106

87

17

10

10

1

MC01

CHÍNH TRỊ

30

22

6

2

2

2

2

MC02

PHÁP LUẬT ĐC

15

10

4

1

1

1

3

MC03

GD THỂ CHẤT

30

3

24

3

2

1

4

MC04

GD QUỐC PHÒNG

45

28

13

4

2

2

5

MC05

TIN HỌC CB

30

13

15

2

1

1

6

MC06

ANH VĂN

60

30

25

5

2

3

 

 

QUẢN TRỊ MẠNG MÁY TÍNH

2340

800

1451

89

65

95

 

 

Các môn học, mô dun KT cơ sở

675

315

330

30

21

30

1

QTM01

TIN HỌC VĂN PHÒNG

120

45

70

5

3

5

2

QTM02

KIẾN TRÚC MÁY TÍNH

90

45

41

4

2

4

3

QTM03

LẬP TRÌNH CB

120

45

70

5

4

5

4

QTM04

CƠ SỞ DỮ LIỆU

90

45

41

4

3

4

5

QTM05

MẠNG MÁY TÍNH

90

45

41

4

3

4

6

QTM06

CẤU TRÚC DỮ LIỆU VÀ GIẢI THUẬT

90

45

41

4

3

4

7

QTM07

NGUYÊN LÝ HỆ ĐIỀU HÀNH

75

45

26

4

3

4

 

 

Các môn học, mô dun chuyên nghề

855

225

603

27

18

32

8

QTM08

PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HT THÔNG TIN

75

45

26

4

3

4

9

QTM09

THIẾT KẾ, XD MẠNG LAN

120

45

70

5

4

5

10

QTM10

QUẢN TRỊ MẠNG

120

45

70

5

4

5

11

QTM11

QUẢN TRỊ HT Webserver v Mailserver

120

45

70

5

4

5

12

QTM12

AN TOÀN MẠNG

60

30

27

3

2

3

13

QTM13

THỰC TẬP TỐT NGHIỆP

360

15

340

5

1

10

 

 

Các môn học, mô dun tự chọn

810

260

518

32

26

33

14

QTM14

Hệ quản trị Cơ sở dữ liệu Microsoft Access

75

30

42

3

3

3

15

QTM15

Lắp ráp và cài đặt máy tính

90

15

72

3

3

3

16

QTM16

Vẽ đồ họa(Photoshop)

45

15

28

2

2

2

17

QTM17

Anh văn chuyên ngành

75

30

42

3

3

3

18

QTM18

Thiết kế trang WEB

90

30

56

4

2

4

19

QTM19

Chuyên đề

135

15

117

3

2

4

20

QTM20

An toàn VSCN

30

20

8

2

2

2

21

QTM21

Lập trình trực quan

120

45

70

5

4

5

22

QTM22

Lập trình C

60

30

27

3

2

3

23

QTM23

Hệ điều hành Linux

90

30

56

4

3

4

Trang chủ  |  Liên hệ  |  Phản hồi  |  Lên đầu trang