TÌM KIẾM THÔNG TIN
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Tuyển sinh
Quản trị website

LIÊN KẾT WEBSITE


ĐĂNG NHẬP
Tên đăng nhập:
Mật khẩu:
Đăng nhập

Lượt truy cập:342.636
Hôm qua:226
Hôm nay:181

Ngành nghề :
GIỚI THIỆU

                                                           UBND TỈNH BÌNH PHƯỚC                                        CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                                                       TRƯỜNG TCN TÔN ĐỨC THẮNG                                            Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP

(Ban hành kèm theo Quyết định số 229 /QĐ-TCN  ngày 09  tháng 09  năm 2011 của
Hiệu trưởng trường TCN Tôn Đức Thắng)

Tên nghề: Công nghệ ô tô                    Mã nghề: 40520201
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương; (Tốt nghiệp Trung học cơ sở thì học thêm phần văn hóa phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo);
Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 33
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề.
I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:
- Kiến thức:

+ Vận dụng được kiến thức kỹ thuật cơ sở vào việc tiếp thu các kiến thức chuyên môn nghề Công nghệ ô tô;
+ Trình bày được cấu tạo và nguyên lý hoạt động các hệ thống, cơ cấu trong ô tô;
+ Hiểu được cách đọc bản vẽ kỹ thuật và phương pháp tra cứu tài liệu kỹ thuật chuyên ngành ô tô;
+ Giải thích được nội dung các công việc trong quy trình tháo, lắp, kiểm tra, hiệu chỉnh, bảo dưỡng và sửa chữa ôtô;
+ Trình bày được nguyên lý, phương pháp vận hành và phạm vi sử dụng các trang thiết bị trong nghề Công nghệ ô tô;
+ Nêu được các nội dung, ý nghĩa của kỹ thuật an toàn và vệ sinh công nghiệp.
- Kỹ năng:
+ Lựa chọn đúng và sử dụng thành thạo các loại dụng cụ, thiết bị tháo, lắp, đo và kiểm tra trong nghề Công nghệ ôtô;
+ Thực hiện công việc tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa các cơ cấu và các hệ thống cơ bản trong ôtô đúng quy trình kỹ thuật và đảm bảo an toàn lao động;
+ Thực hiện được công việc bảo dưỡng các hệ thống điều khiển bằng điện tử, khí nén và thủy lực trong ôtô;
+ Giao tiếp được bằng tiếng Anh trong công việc; sử dụng máy vi tính tra cứu được các tài liệu chuyên môn và soạn thảo văn bản;
+ Làm được các công việc cơ bản của người thợ nguội, thợ hàn và thợ điện phục vụ cho quá trình sửa chữa ô tô;
+ Có khả năng tiếp thu công nghệ mới trong lĩnh vực ô tô;
+ Kèm cặp và hướng dẫn tay nghề cho thợ bậc thấp hơn.
2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng:
- Chính trị, đạo đức:

+ Hiểu biết kiến thức phổ thông về chủ nghĩa Mác - Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh; Hiến pháp và Pháp luật của Nhà nước;
+ Có lương tâm nghề nghiệp, có ý thức chấp hành đúng tổ chức kỷ luật và tác phong làm việc công nghiệp;
+ Tích cực học tập và rèn luyện đạo đức để nâng cao trình độ, đáp ứng yêu cầu của công việc.
- Thể chất, quốc phòng:
+ Thường xuyên rèn luyện thân thể để có đủ sức khỏe học tập và công tác lâu dài;
+ Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về công tác quân sự và tham gia quốc phòng.
3. Cơ hội việc làm:
Người lao động kỹ thuật có trình độ Trung cấp nghề sau khi tốt nghiệp có nhiều cơ hội việc làm tại các doanh nghiệp sản xuất phụ tùng ôtô, nhà máy lắp ráp và các trung tâm bảo dưỡng và sửa chữa ôtô, được phân công làm việc ở các vị trí:
- Thợ sửa chữa tại các xí nghiệp bảo dưỡng và sửa chữa ôtô;
- Nhân viên tư vấn dịch vụ tại các đại lý bán hàng và các trung tâm dịch vụ sau bán hàng của các hãng ô tô;
- Công nhân các nhà máy sản xuất phụ tùng và lắp ráp ôtô.
II. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU
1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu:
a/ Tốt nghiệp THPT:

- Thời gian đào tạo: 2 năm
- Thời gian học tập: 90 tuần
- Thời gian thực học tối thiểu: 2550 giờ
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 210 giờ (Trong đó thi tốt nghiệp: 60 giờ)
b/ Tốt nghiệp THCS:
- Thời gian đào tạo: 3 năm
- Thời gian học tập: 135 tuần
- Thời gian thực học tối thiểu: 2550 giờ
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 210 giờ (Trong đó thi tốt nghiệp: 60 giờ)
- Ngoài chương trình nghề học sinh phải học thêm Bổ túc văn hóa hoặc Văn hóa nghề theo quy định của bộ GD&ĐT
2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:
- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 210 giờ
- Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 2340 giờ
+ Thời gian học bắt buộc: 1740 giờ; Thời gian học tự chọn: 600 giờ
+ Thời gian học lý thuyết: 739 giờ; Thời gian học thực hành: 1694 giờ
3. Thời gian học văn hóa Trung học phổ thông đối với hệ tuyển sinh tốt nghiệp Trung học cơ sở:
- Học Văn hóa nghề: 1200 giờ
- Học bổ túc văn hóa: Danh mục các môn học văn hóa Trung học phổ thông và phân bổ thời gian cho từng môn học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

TT

MÃ MÔN

TÊN MÔN HỌC

SỐ GIỜ

Số bài
KT

Hệ số

TC

LT

TH

KT

 

 

CHƯƠNG TRÌNH MỚI 2011

 

 

 

 

 

 

 

 

MÔN CHUNG

210

106

87

17

10

10

1

MC01

CHÍNH TRỊ

30

22

6

2

2

2

2

MC02

PHÁP LUẬT ĐC

15

10

4

1

1

1

3

MC03

GD THỂ CHẤT

30

3

24

3

2

1

4

MC04

GD QUỐC PHÒNG

45

28

13

4

2

2

5

MC05

TIN HỌC CB

30

13

15

2

1

1

6

MC06

ANH VĂN

60

30

25

5

2

3

 

 

CÔNG NGHỆ ÔTÔ

2340

633

1607

100

65

85

 

 

Các môn học, mô dun KT cơ sở

405

213

168

24

17

18

1

OTO01

ĐIỆN KỸ THUẬT

45

42

0

3

3

3

2

OTO02

CƠ ỨNG DỤNG

60

56

0

4

3

4

3

OTO03

VẬT LIỆU HỌC

45

30

12

3

2

2

4

OTO04

DUNG SAI LẮP GHÉP ĐO LƯỜNG KT

45

30

12

3

2

2

5

OTO05

VẼ KỸ THUẬT

45

30

12

3

2

2

6

OTO06

AN TOÀN LAO ĐỘNG

30

25

3

2

2

2

7

OTO07

TH NGUỘI CB

90

0

86

4

2

2

8

OTO08

TH HÀN CB

45

0

43

2

1

1

 

 

Các môn học, mô dun chuyên nghề

1335

285

1000

50

32

45

9

OTO09

KT Chung về Ôtô và công nghệ SC

75

30

41

4

2

3

10

OTO10

BD,SC CC Trục khuỷu-thanh truyền và BP cố định ĐC 1

120

30

86

4

3

4

11

OTO11

BD,SC HT Phân phối khí

105

30

71

4

3

4

12

OTO12

BD,SC HT Bôi trơn và làm mát

90

15

71

4

3

3

13

OTO13

BD,SC HT Nhiên liệu ĐC xăng dùng BCHK

105

30

71

4

3

4

14

OTO14

BD,SC HT Nhiên liệu ĐC Diesel

105

30

71

4

3

4

15

OTO15

BD,SC Trang bị điện Ôtô 1

120

30

86

4

3

4

16

OTO16

BD,SC HT Truyền lực

150

30

114

6

4

5

17

OTO17

BD,SC HT Di chuyển

90

15

71

4

3

3

18

OTO18

BD,SC HT Lái

60

15

43

2

2

2

19

OTO19

BD,SC HT Phanh

105

30

71

4

3

4

21

OTO20

Thực tập tại cơ sở SX 1

210

0

204

6

?

5

 

 

Các môn học, mô dun tự chọn

600

135

439

26

16

22

22

OTO21

KT Lái Ôtô

90

15

71

4

2

3

23

OTO22

BD,SC mô tô - xe máy

90

15

71

4

3

3

24

OTO23

Kiểm tra và SC PAN Ôtô

90

15

71

4

3

3

25

OTO24

BD,SC HT Điều hòa KK trên Ôtô

120

30

86

4

3

4

24

OTO25

Kiểm tra và hiệu chỉnh ĐC

75

15

56

4

2

3

25

OTO26

BD HT Phanh ABS

75

15

56

4

2

3

26

OTO27

KT Kiểm định Ôtô

60

30

28

2

1

3

Trang chủ  |  Liên hệ  |  Phản hồi  |  Lên đầu trang