TÌM KIẾM THÔNG TIN
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Tuyển sinh
Quản trị website

LIÊN KẾT WEBSITE


ĐĂNG NHẬP
Tên đăng nhập:
Mật khẩu:
Đăng nhập

Lượt truy cập:331.402
Hôm qua:95
Hôm nay:104

Ngành nghề :
GIỚI THIỆU

                                                            UBND TỈNH BÌNH PHƯỚC                                        CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                                                       TRƯỜNG TCN TÔN ĐỨC THẮNG                                            Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP

(Ban hành kèm theo Quyết định số 229 /QĐ-TCN  ngày 09  tháng 09  năm 2011 của
Hiệu trưởng trường TCN Tôn Đức Thắng)

Tên nghề: Điện tử công nghiệp               Mã nghề: 40510345
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương; (Tốt nghiệp Trung học cơ sở thì học thêm phần văn hoá phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo);
Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 28
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề,
I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO :
1.Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:
- Kiến thức:

    + Trình bày được những nguyên tắc an toàn trong khi làm việc;   
    + Phát biểu được các định luật cơ bản về điện học, ứng dụng trong kỹ thuật điện;
    + Trình bày được cấu tạo, nguyên lý hoạt động các thiết bị đo lường và khí cụ điện thông dụng trong kỹ thuật điện, điện tử;
    + Trình bày được cấu tạo, nguyên lý hoạt động, tính chất, ứng dụng của các linh kiện điện tử, đặc biệt là các linh kiện điện tử chuyên dùng trong lĩnh vực công nghiệp;
    + Trình bày được cấu tạo, nguyên lý hoạt động, ứng dụng của các thiết bị điện tử, các mạch điện tử cơ bản được dùng trong thiết bị điện tử công nghiệp;
    + Trình bày được cấu trúc chung của các bộ lập trình PLC;
    + Trình bày được các tập lệnh cơ bản trong PLC;
    +  Ứng dụng được các tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ vào công việc thực tiễn của nghề.
- Kỹ năng:
    + Sử dụng thành thạo các dụng cụ, bộ đồ nghề điện cầm tay, các thiết bị đo lường điện tử;
    + Đọc, vẽ được các bản vẽ điện, điện tử thông dụng đúng tiêu chuẩn kỹ thuật;
    + Lập trình thành thạo các chương trình điều khiển dùng PLC;
+ Vận hành được các thiết bị điện, điện tử trong các dây chuyền công
nghiệp;
  + Lắp đặt, kết nối được các thiết bị điện, điện tử trong dây chuyền công nghiệp;
  + Kiểm tra, sửa chữa được các thiết bị điện, điện tử theo yêu cầu công việc;
  + Sử dụng được các phần mềm ứng dụng phục vụ cho chuyên nghề;
  + Lập được kế hoạch và thực hiện lắp đặt, bảo trì, kết nối tổ hợp hệ thống;
  + Có khả năng làm việc theo nhóm, sáng tạo, có tác phong công nghiệp, tuân thủ nghiêm ngặt quy trình, quy phạm và kỷ luật lao động;
  + Có khả năng giao tiếp với khách hàng để hướng dẫn, mô tả các thông tin về sản phẩm, thiết bị liên quan đến nghề.
2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng:
- Chính trị, đạo đức:

         + Có một số kiến thức phổ thông về chủ nghĩa Mác - Lê Nin, tư tưởng
Hồ Chí Minh; Hiến pháp và Pháp luật của nhà nước;
         + Có hiểu biết về đường lối chủ trương của Đảng về định hướng phát
triển kinh tế - xã hội;
         + Có hiểu biết về truyền thống dân tộc, của giai cấp công nhân và đạo đức và nhân cách của người công nhân;
         + Trung thành với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, thực hiện đầy đủ trách nhiệm và nghĩa vụ của người công dân: Sống và làm việc theo Hiến pháp và Pháp luật;
         + Yêu nghề, có ý thức cộng đồng và tác phong công nghiệp. Sống lành mạnh giản dị phù hợp vơí phong tục tập quán và truyền thống văn hoá dân tộc.
 - Thể chất và quốc phòng:
        + Có đủ sức khoẻ để làm việc lâu dài trong các điều kiện khác nhau về không gian và thời gian;
        + Có hiểu biết các loại hình thể dục thể thao để tham gia trong hoạt động, sinh hoạt cộng đồng. Có sức khoẻ và ý thức bảo vệ Tổ quốc;
        + Biết những kiến thức, kỹ năng cơ bản cần thiết trong chương trình Giáo dục quốc phòng - An ninh;
        + Có ý thức tổ chức kỷ luật, tinh thần cảnh giác giữ gìn bí mật cơ quan, bí mật quốc gia. Sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.
II. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU:
1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu:
a/ Tốt nghiệp THPT:

- Thời gian đào tạo: 2 năm
- Thời gian học tập: 90 tuần
- Thời gian thực học: 2550 giờ
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 210 giờ (Trong đó thi tốt nghiệp: 40 giờ)
b/ Tốt nghiệp THCS:
- Thời gian đào tạo: 3 năm
- Thời gian học tập: 135 tuần
- Thời gian thực học: 2550 giờ
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 210 giờ (Trong đó thi tốt nghiệp: 40 giờ)
- Ngoài chương trình học nghề học sinh phải học thêm bổ túc văn hóa hoặc Văn hóa nghề theo quy định của Bộ GD&ĐT.
2.  Phân bổ thời gian thực học tối thiểu :
      - Thời gian học các môn chung bắt buộc: 210 giờ
      - Thời gian học các môn học, môđun đào tạo nghề: 2340 giờ
     + Thời gian học bắt buộc: 1665 giờ; Thời gian học tự chọn: 675 giờ
     + Thời gian học lý thuyết: 670 giờ; Thời gian học thực hành: 1670giờ
3. Thời gian học văn hóa Trung học phổ thông đối với hệ tuyển sinh tốt nghiệp Trung học cơ sở: 1200 giờ
    (Danh mục các môn học văn hóa Trung học phổ thông và phân bổ thời gian cho từng môn học theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo trong Chương trình khung giáo dục trung cấp chuyên nghiệp. Việc bố trí trình tự học tập các môn học phải theo logic sư phạm, đảm bảo học sinh có thể tiếp thu được các kiến thức, kỹ năng chuyên môn nghề có hiệu quả).
 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

TT

MÃ MÔN

TÊN MÔN HỌC

SỐ GIỜ

Số bài
KT

Hệ số

TC

LT

TH

KT

 

 

CHƯƠNG TRÌNH MỚI 2011

 

 

 

 

 

 

 

 

MÔN CHUNG

210

106

87

17

10

10

1

MC01

CHÍNH TRỊ

30

22

6

2

2

2

2

MC02

PHÁP LUẬT ĐC

15

10

4

1

1

1

3

MC03

GD THỂ CHẤT

30

3

24

3

2

1

4

MC04

GD QUỐC PHÒNG

45

28

13

4

2

2

5

MC05

TIN HỌC CB

30

13

15

2

1

1

6

MC06

ANH VĂN

60

30

25

5

2

3

 

 

ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP

2340

685

1554

101

66

86

 

 

Các môn học, mô dun KT cơ sở

735

285

419

31

25

29

1

ĐTC01

An toàn lao động

30

15

13

2

1

1

2

ĐTC02

Điện kỹ thuật

60

36

20

4

3

3

3

ĐTC03

Vẽ điện

30

15

13

2

1

1

4

ĐTC04

Đo lường điện tử

45

29

13

3

2

2

5

ĐTC05

Điện tử tương tự

60

20

36

4

4

2

6

ĐTC06

Điện cơ bản

180

60

115

5

4

7

7

ĐTC07

Máy điện

90

30

56

4

4

4

8

ĐTC08

Kỹ thuật cảm biến

180

60

116

4

4

7

9

ĐTC09

Trang bị điện

60

20

37

3

2

2

 

 

Các môn học, mô dun chuyên nghề

930

216

674

40

21

32

10

ĐTC10

Linh kiện điện tử

60

20

36

4

2

2

11

ĐTC11

Chế tạo mạch in và hàn linh kiện

30

6

22

2

2

1

12

ĐTC12

Mạch điện tử cơ bản

90

25

60

5

5

3

13

ĐTC13

Điện tử công suất

120

40

74

6

4

5

14

ĐTC14

Kỹ thuật xung - số

150

50

93

7

3

6

15

ĐTC15

PLC cơ bản

180

60

114

6

5

7

16

ĐTC16

Thực tập tốt nghiệp

300

15

275

10

BC

8

 

 

Các môn học, mô dun tự chọn

675

184

461

30

20

25

17

ĐTC17

Điều khiển điện khí nén

120

30

85

5

4

4

18

ĐTC18

Điều khiển lập trình cỡ nhỏ

90

25

62

3

3

3

19

ĐTC19

Rô bốt công nghiệp

180

55

119

6

5

7

20

ĐTC20

Xử lý lỗi Simantic S7300

120

40

75

5

3

5

21

ĐTC21

Lắp đặt, vận hành  hệ thống cơ điện tử

45

10

30

5

2

2

22

ĐTC22

Mạng truyền thông công nghiệp

120

24

90

6

3

4

Trang chủ  |  Liên hệ  |  Phản hồi  |  Lên đầu trang