TÌM KIẾM THÔNG TIN
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Tuyển sinh
Quản trị website

LIÊN KẾT WEBSITE


ĐĂNG NHẬP
Tên đăng nhập:
Mật khẩu:
Đăng nhập

Lượt truy cập:342.676
Hôm qua:226
Hôm nay:221

Ngành nghề :
GIỚI THIỆU

                                                            UBND TỈNH BÌNH PHƯỚC                                        CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                                                       TRƯỜNG TCN TÔN ĐỨC THẮNG                                            Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP

(Ban hành kèm theo Quyết định số 229 /QĐ-TCN  ngày 09  tháng 09  năm 2011 của
Hiệu trưởng trường TCN Tôn Đức Thắng)

Tên nghề: Kế toán doanh nghiệp               Mã nghề: 40340310
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương
Số lượng môn học đào tạo: 33
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề
I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:
- Kiến thức:

+ Hiểu được những kiến thức cơ bản về pháp luật, kinh tế - xã hội, tài chính - tiền tệ, kế toán, kiểm toán trong việc thực hiện nghiệp vụ kế toán được giao;
+ Biết được những kiến thức tin học phổ thông trong công tác kế toán;
+ Hiểu được hệ thống chứng từ, tài khoản và hình thức kế toán;
+ Biết được cách cập nhật các chính sách phát triển kinh tế và các chế độ về tài chính, kế toán, thuế vào công tác kế toán tại doanh nghiệp.
- Kỹ năng:
+ Lập được chứng từ, kiểm tra, phân loại, xử lý được chứng từ kế toán;
+ Sử dụng được chứng từ kế toán trong ghi sổ kế toán tổng hợp và chi tiết;
+ Tổ chức được công tác kế toán phù hợp với doanh nghiệp;
+ Lập được báo cáo kế toán tài chính và báo cáo thuế của doanh nghiệp;
+ Phân tích được tình hình tài chính doanh nghiệp;
+ Kiểm tra, đánh giá được công tác tài chính, kế toán của doanh nghiệp;
+ Báo cáo được một số thông tin kinh tế về hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị để phục vụ cho yêu cầu lãnh đạo và quản lý kinh tế ở đơn vị;
+ Lập được kế hoạch tài chính doanh nghiệp;
+ Sử dụng thành thạo 2 đến 3 phần mềm kế toán doanh nghiệp thông dụng.
2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng:
- Chính trị, đạo đức:

+ Có hiểu biết về một số kiến thức cơ bản về Chủ nghĩa Mác - Lê nin và tư tưởng Hồ Chí Minh; Hiến pháp, Pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
+ Có hiểu biết về đường lối phát triển kinh tế của Đảng, thành tựu và định hướng phát triển công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước;
+ Có lòng yêu nước, yêu Chủ nghĩa Xã hội, trung thành với sự nghiệp cách mạng của Đảng và lợi ích của đất nước;
+ Có đạo đức, yêu nghề và có lương tâm nghề nghiệp;
+ Có ý thức tổ chức kỷ luật và tác phong công nghiệp, nghiêm túc, trung thực, cẩn thận, tỷ mỷ, chính xác;
+ Tuân thủ các quy định của luật kế toán, tài chính, chịu trách nhiệm cá nhân đối với nhiệm vụ được giao;
+ Có tinh thần tự học, tự nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ đáp ứng nhu cầu của công việc.
- Thể chất, quốc phòng:
+ Có đủ sức khỏe để học tập, công tác lâu dài, sẵn sàng phục vụ sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;
+ Hiểu biết một số phương pháp luyện tập và đạt kỹ năng cơ bản một số môn thể dục, thể thao như: thể dục, điền kinh, bóng chuyền;
+ Có hiểu biết cơ bản về công tác quốc phòng toàn dân, dân quân tự vệ;
+ Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về quân sự phổ thông cần thiết của người chiến sĩ, vận dụng được trong công tác bảo vệ trật tự trị an;
+ Có ý thức kỷ luật và tinh thần cảnh giác cách mạng, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc.
3. Cơ hội việc làm:
Sau khi học xong nghề Kế toán doanh nghiệp, học sinh có cơ hội làm kế toán tại các doanh nghiệp sản xuất, thương mại, kinh doanh dịch vụ.
Có khả năng tiếp tục học lên trình độ cao hơn.
II. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU
1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu:

- Thời gian đào tạo: 02 năm
- Thời gian học tập: 90 tuần
- Thời gian thực học tối thiểu: 2550 giờ
- Thời gian ôn kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 280 giờ (Trong đó thi tốt nghiệp: 80 giờ)
2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:
- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 210 giờ
- Thời gian học các môn học đào tạo nghề: 2340 giờ
+ Thời gian học bắt buộc: 1575 giờ; Thời gian học tự chọn: 765 giờ
+ Thời gian học lý thuyết: 779 giờ; Thời gian học thực hành: 1641 giờ
 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

TT

MÃ MÔN

TÊN MÔN HỌC

SỐ GIỜ

Số bài
KT

Hệ số

TC

LT

TH

KT

 

 

CHƯƠNG TRÌNH MỚI 2011

 

 

 

 

 

 

 

 

MÔN CHUNG

210

106

87

17

10

10

1

MC01

CHÍNH TRỊ

30

22

6

2

2

2

2

MC02

PHÁP LUẬT ĐC

15

10

4

1

1

1

3

MC03

GD THỂ CHẤT

30

3

24

3

2

1

4

MC04

GD QUỐC PHÒNG

45

28

13

4

2

2

5

MC05

TIN HỌC CB

30

13

15

2

1

1

6

MC06

ANH VĂN

60

30

25

5

2

3

 

 

KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP

2213

673

1435

105

63.5

85

 

 

Các môn học, mô dun KT cơ sở

315

211

85

19

13

16

1

KDN01

KINH TẾ CHÍNH TRỊ

60

40

16

4

2

3

2

KDN02

LUẬT KINH TẾ

30

20

8

2

1

2

3

KDN03

KINH TẾ VI MÔ

60

40

17

3

3

3

4

KDN04

NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ

45

30

13

2

2

2

5

KDN05

LÝ THUYẾT TÀI CHÍNH TIỀN TỆ

45

31

11

3

2

2

6

KDN06

NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

75

50

20

5

3

4

 

 

Các môn học, mô dun chuyên nghề

1260

270

947

43

25

44

7

KDN07

THỐNG KÊ DN

60

30

26

4

3

3

8

KDN08

THUẾ

60

30

26

4

3

3

9

KDN09

TÀI CHÍNH DN

75

40

30

5

3

4

10

KDN10

KẾ TOÁN DN 1

120

45

67

8

4

5

11

KDN11

KẾ TOÁN DN 2

150

45

95

10

5

6

12

KDN12

KẾ TOÁN DN 3

120

45

67

8

4

5

13

KDN13

KIỂM TOÁN

45

20

23

2

1

2

14

KDN14

TIN HỌC KẾ TOÁN

60

15

43

2

2

2

15

KDN15

THỰC TẬP TỐT NGHIỆP

570

0

570

BC

 

14

 

 

Các môn học, mô dun tự chọn

765

192

522

51

30

28

16

KDN16

Soạn thảo văn bản

45

27

15

3

2

2

17

KDN17

Quản trị học

45

25

17

3

2

2

18

KDN18

Kinh tế quốc tế

45

25

17

3

2

2

19

KDN19

Thị trường chứng khoán

60

25

31

4

3

3

20

KDN20

Quản trị Doanh nghiệp

45

20

22

3

2

2

21

KDN21

Kế toán thương mại dịch vụ

60

25

31

4

2

3

22

KDN22

Kế toán thuế

60

25

31

4

2

3

23

KDN23

Phân tích hoạt động kinh doanh

45

20

22

3

2

2

24

KDN24

TH Kế toán trong DNSX

105

0

98

7

4

3

25

KDN25

TH Kế toán trong DN thương mại

75

0

70

5

3

2

26

KDN26

TH Kế toán trong đơn vị xã phường

90

0

84

6

3

2

27

KDN27

TH Kế toán trong đơn vị HCSN

90

0

84

6

3

2

Trang chủ  |  Liên hệ  |  Phản hồi  |  Lên đầu trang